dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
r^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "r^"
Rộng sông đông chợ, lắm vợ nhiều con
Rồng thất thế hoá thành rắn
Rộng thì đồng Biển, sâu giếng Kép Ba
Rồng tranh hổ chọi
Rồng vàng đến nhà tôm
Rồng vàng tắm nước ao tù
Rồng vàng tắm nước ao tù, người khôn ở với người ngu bực mình
Rồng vàng tắm nước ao tù, người khôn ở với người ngu nặng mình
Rõ như ban ngày
Rỗ như tổ ong bầu
Rốn lồi quả quýt
Rộn rịp như thầy bói dọn cưới
Rô đổ cho nheo, nheo đổ cho rô
Roọng có rường, nương có nạp
Rổ rá cạp lại
Rõ ràng giấy trắng mực đen
Rõ ràng giấy trắng, mực đen, duyên ai phận ấy chớ ghen mà gây
Rõ ràng ra màng ra rươi
Rõ ràng ra ngô ra khoai
Ró ráy như cáy vào hang cua
Ró ráy như cáy vào hang ma
Rỗ sứt rỗ sì
Rót nước không chừa cặn
Rõ được ngoài, chẳng rõ được trong
Rửa bát đập gà, quét nhà đập chó
Rửa chân đi hán đi hài, rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân
Rựa cùn còn giữ lấy tông
Rùa dùng cân, trạnh dùng lạng
Rữa như bánh tai bò
Rữa như miếng phổi bò
Rù đầu giả dại làm ngây, khôn kia dễ bán dại này mà ăn
Rúc ra rúc rích như chim chích vườn rậm
Rủi ai tai nấy
Rủi một ngày, may một giờ
Rủi tay may vai
Rụng cải rơi kim
Rung cây doạ khỉ
Rung cây để dọa khỉ
Rung cây nát khỉ
Rung cây nhát khỉ
Rung chà cho cá nhảy
Rừng già nhiều voi, rừng còi nhiều cọp
Rung khô, bẻ héo
Rừng làng Hả, cá đầm Hương
Rùng mình sởn gáy
Rừng nào cọp nấy
Rừng nhu biển thánh khôn dò, bé mà chẳng học lớn mò sao ra
Rừng nhu biển thánh khôn dò, bé mà không học lớn mò ra sao
Rụng như sung
Rừng rậm nhiều chim
Rưng rưng như chó thấy thóc
Rừng sâu bể thẳm
Rừng sâu núi thẳm
Rừng sâu nước độc
Rừng thẳm suối sâu
Rừng thiêng nước độc
Rừng thiêng nước độc chớ hề ở lâu
Rung trời chuyển đất
Rung trời lở đất
Rừng vàng bể bạc
Rừng vàng biển bạc
Rủ nhau làm phúc, chớ giục nhau đi kiện
Rủ nhau làm phúc, chớ rủ nhau đi kiện
Rủ nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện
Run như cầy sấy
Run như chó phải bả
Run như dẽ
Run như que giẽ
Run như thằn lằn đứt đuôi
Ruốc do tôm do khuyếc, người do nết do na
Rước dữ cưu hờn
Rước ma mà thờ, đổi cháu lấy cỗ
Ruốc đỏ cá đen nhìn quen mới biết
Ruốc ông cũng thối, ruốc bà chẳng thơm
Ruốc tháng hai, chẳng khai thì thối
Ruốc tháng hai không khai cũng thối
Ruốc tháng sáu máu rồng
Rước voi giày mả tổ
Rước voi giày mồ
Rước voi về giày mồ
Ruồi bám sát mép không buồn đuổi
Ruồi bậu mép chẳng buồn xua
Ruồi bâu mép, chẳng buồn xua
Ruồi bâu mép không buồn xua
Ruồi bay qua biết con đực con cái
Ruồi nhiều mật ít
Rười rượi như rươi tháng chín
Ruồi vàng, bọ chó, gió Mai Siu
Ruồi vàng, bọ chó, gió Tây Trang
Ruồi vàng, bọ chó, gió Than Uyên
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...